- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
quả thật; đúng như vậy (văn)
Quả thật, anh ta chính là tên trộm đó.
quả thực; đúng vậy (văn)
quả thật; đúng như vậy (văn)
Quả thật, anh ta chính là tên trộm đó.
quả thực; đúng vậy (văn)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
quả thật; đúng như vậy (văn)
quả thật; đúng như vậy (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.