- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin
Công ty này đang đối mặt với khủng hoảng tín dụng.
khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin
Công ty này đang đối mặt với khủng hoảng tín dụng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin
khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.