- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thề thốt một lòng; lời thề son sắt [thành ngữ]
Anh ấy đã thề thốt sẽ giúp tôi.
thề thốt một lòng; lời thề son sắt [thành ngữ]
Anh ấy đã thề thốt sẽ giúp tôi.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thề thốt một lòng; lời thề son sắt [thành ngữ]
thề thốt một lòng; lời thề son sắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.