- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin
Khủng hoảng tín dụng đã ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.
khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin
Khủng hoảng tín dụng đã ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin
khủng hoảng tín dụng; khủng hoảng niềm tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.