nam giới trẻ tuổi; em trai
nam giới trẻ tuổi; em trai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nam giới trẻ tuổi; em trai(kế thừa)
中比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu
Anh ấy là em trai tôi.
anh em; huynh đệ(kế thừa)
中年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi
Tôi có một người em trai.
em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)(kế thừa)
中男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū
Em đã nhận được thư của anh rồi.
nam giới trẻ tuổi; em trai(kế thừa)
中比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu
Anh ấy là em trai tôi.
anh em; huynh đệ(kế thừa)
中年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi
Tôi có một người em trai.
em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)(kế thừa)
中男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū
Em đã nhận được thư của anh rồi.