- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
học tập; tu nghiệp (hoàn thành khóa học)
Anh ấy học ở trường ba năm.
học tập; tu nghiệp (hoàn thành khóa học)
Anh ấy học ở trường ba năm.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
học tập; tu nghiệp (hoàn thành khóa học)
học tập; tu nghiệp (hoàn thành khóa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.