- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
chỉnh sửa ảnh; retouch ảnh
Cô ấy biết chỉnh sửa ảnh.
chỉnh ảnh; chỉnh sửa hình ảnh
Cô ấy thích chỉnh sửa ảnh.
chỉnh sửa ảnh; retouch ảnh
Cô ấy biết chỉnh sửa ảnh.
chỉnh ảnh; chỉnh sửa hình ảnh
Cô ấy thích chỉnh sửa ảnh.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
chỉnh sửa ảnh; retouch ảnh
chỉnh sửa ảnh; retouch ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.