- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
nữ tu; nữ tu sĩ (Công giáo hoặc Chính thống giáo)
中在宗教组织中出家的女性zài zōngjiào zǔzhī zhōng chūjiā de nǚxìng
Sơ cầu nguyện trong nhà thờ.
nữ tu; nữ tu sĩ (Công giáo hoặc Chính thống giáo)
中在宗教组织中出家的女性zài zōngjiào zǔzhī zhōng chūjiā de nǚxìng
Sơ cầu nguyện trong nhà thờ.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nữ tu; nữ tu sĩ (Công giáo hoặc Chính thống giáo)
nữ tu; nữ tu sĩ (Công giáo hoặc Chính thống giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.