- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
làm móng tay; chăm sóc móng tay
Cô ấy thích làm móng tay.
làm móng tay; chăm sóc móng tay
Cô ấy thích làm móng tay.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
làm móng tay; chăm sóc móng tay
làm móng tay; chăm sóc móng tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.