- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
tu chính án; sửa đổi luật
中对法律或文件进行的正式修改duì fǎlǜ huò wénjiàn jìnxíng de zhèngshì xiūgǎi
Bản tu chính án này đã được thông qua.
bản thảo đã chỉnh sửa; bản thảo sửa đổi
Bản sửa đổi này đã được thông qua.
tu chính án; sửa đổi luật
中对法律或文件进行的正式修改duì fǎlǜ huò wénjiàn jìnxíng de zhèngshì xiūgǎi
Bản tu chính án này đã được thông qua.
bản thảo đã chỉnh sửa; bản thảo sửa đổi
Bản sửa đổi này đã được thông qua.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
tu chính án; sửa đổi luật
tu chính án; sửa đổi luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.