- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
lễ tẩy trần (tổ chức hai lần mỗi năm)
Người xưa có tục lệ tu hễ.
lễ tẩy trần (tổ chức hai lần mỗi năm)
Người xưa có tục lệ tu hễ.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
lễ tẩy trần (tổ chức hai lần mỗi năm)
lễ tẩy trần (tổ chức hai lần mỗi năm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.