- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
thợ làm móng chân; người chăm sóc bàn chân
Cô ấy là một thợ sửa móng chân.
thợ làm móng chân; người chăm sóc bàn chân
Cô ấy là một thợ sửa móng chân.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
thợ làm móng chân; người chăm sóc bàn chân
thợ làm móng chân; người chăm sóc bàn chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.