- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
người tu hành (Phật giáo)
người tu hành (Phật giáo)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tu hành (Phật giáo)
người tu hành (Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.