- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
vá; sửa chữa; tu bổ
中把破损的东西修理好bǎ pòsǔn de dōngxi xiūlǐ hǎo
Cái áo này cần được sửa.
vá; sửa chữa; tu bổ
中把破损的东西修理好bǎ pòsǔn de dōngxi xiūlǐ hǎo
Cái áo này cần được sửa.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
vá; sửa chữa; tu bổ
vá; sửa chữa; tu bổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.