- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
biện pháp tu từ; tu từ pháp
Tu từ cách là một hình thức biểu hiện của nghệ thuật ngôn ngữ.
biện pháp tu từ; tu từ pháp
Tu từ cách là một hình thức biểu hiện của nghệ thuật ngôn ngữ.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
biện pháp tu từ; tu từ pháp
biện pháp tu từ; tu từ pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.