- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
tu đạo; tu hành
Anh ấy quyết định tu đạo.
tu đạo; tu hành
Anh ấy quyết định tu đạo.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
tu đạo; tu hành
tu đạo; tu hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.