- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc hạ (góc trầm)
Góc hạ này là bao nhiêu độ?
góc hạ (góc trầm)
Góc hạ này là bao nhiêu độ?
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc hạ (góc trầm)
góc hạ (góc trầm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.