- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
lương bổng; bổng lộc
Anh ấy nhận lương mỗi tháng.
lương bổng; bổng lộc
Anh ấy nhận lương mỗi tháng.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
lương bổng; bổng lộc
lương bổng; bổng lộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.