- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
Điều này giúp tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại.
giúp ích; tạo điều kiện thuận lợi
Để làm lợi cho dân.
tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
Điều này giúp tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại.
giúp ích; tạo điều kiện thuận lợi
Để làm lợi cho dân.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.