- 亻nhân(người)
- 咅bội(phun ra)
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
bộ nhân tần số; bộ nhân tần
Bộ nhân tần là một loại thiết bị điện tử.
bộ nhân tần số; bộ nhân tần
Bộ nhân tần là một loại thiết bị điện tử.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
bộ nhân tần số; bộ nhân tần
bộ nhân tần số; bộ nhân tần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.