- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
ảnh ngược; ảnh đảo ngược (quang học)
Kính viễn vọng này có thể nhìn thấy ảnh ngược.
ảnh ngược; ảnh đảo ngược (quang học)
Kính viễn vọng này có thể nhìn thấy ảnh ngược.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
ảnh ngược; ảnh đảo ngược (quang học)
ảnh ngược; ảnh đảo ngược (quang học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.