- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
buôn đi bán lại kiếm lời; đầu cơ trục lợi
Anh ta bán lại vé tàu.
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
Anh ta bị bắt vì đầu cơ.
buôn đi bán lại kiếm lời; đầu cơ trục lợi
Anh ta bán lại vé tàu.
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
Anh ta bị bắt vì đầu cơ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
buôn đi bán lại kiếm lời; đầu cơ trục lợi
buôn đi bán lại kiếm lời; đầu cơ trục lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.