- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
ngược lại; trái lại
Anh ấy không những không tức giận, mà ngược lại còn cười.
ngược lại; trái lại
Ngược lại, anh ấy không vui.
trái với (dự kiến); ngược lại
ngược lại; trái lại
Anh ấy không những không tức giận, mà ngược lại còn cười.
ngược lại; trái lại
Ngược lại, anh ấy không vui.
trái với (dự kiến); ngược lại
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ngược lại; trái lại
ngược lại; trái lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.