- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Phong trào đòi lật đổ Trần Thủy Biển (năm 2006 tại Đài Loan, do cáo buộc tham nhũng)
Phong trào Đảo Biển đã gây ra tiếng vang lớn ở Đài Loan.
Phong trào đòi lật đổ Trần Thủy Biển (năm 2006 tại Đài Loan, do cáo buộc tham nhũng)
Phong trào Đảo Biển đã gây ra tiếng vang lớn ở Đài Loan.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Phong trào đòi lật đổ Trần Thủy Biển (năm 2006 tại Đài Loan, do cáo buộc tham nhũng)
Phong trào đòi lật đổ Trần Thủy Biển (năm 2006 tại Đài Loan, do cáo buộc tham nhũng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.