- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
buôn bán đầu cơ; lũng đoạn thị trường
Anh ấy thích đầu cơ.
buôn lậu; đầu cơ (trên thị trường)
Anh ấy thích đầu cơ cổ phiếu.
buôn lậu; đầu cơ trục lợi
Anh ta bị bắt vì buôn lậu.
buôn bán đầu cơ; lũng đoạn thị trường
Anh ấy thích đầu cơ.
buôn lậu; đầu cơ (trên thị trường)
Anh ấy thích đầu cơ cổ phiếu.
buôn lậu; đầu cơ trục lợi
Anh ta bị bắt vì buôn lậu.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
buôn bán đầu cơ; lũng đoạn thị trường
buôn bán đầu cơ; lũng đoạn thị trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.