- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
luân phiên; thay đổi nhau
Họ thay phiên nhau làm việc.
luân phiên; hoán đổi
Chúng tôi luân phiên làm việc.
luân phiên; thay đổi nhau
Họ thay phiên nhau làm việc.
luân phiên; hoán đổi
Chúng tôi luân phiên làm việc.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
luân phiên; thay đổi nhau
luân phiên; thay đổi nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.