- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
chú rể về ở nhà vợ; lấy vợ ở rể
Anh ấy đã ở rể.
chú rể về ở nhà vợ; lấy vợ ở rể
Anh ấy đã ở rể.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
chú rể về ở nhà vợ; lấy vợ ở rể
chú rể về ở nhà vợ; lấy vợ ở rể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.