- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đặt ngược; phát lại ngược (video/âm thanh)
Xin đừng đặt úp cốc.
phát ngược; chiếu ngược (video)
Bạn có thể phát ngược video này không?
đặt ngược; phát lại ngược (video/âm thanh)
Xin đừng đặt úp cốc.
phát ngược; chiếu ngược (video)
Bạn có thể phát ngược video này không?
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
đặt ngược; phát lại ngược (video/âm thanh)
đặt ngược; phát lại ngược (video/âm thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.