- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
điều chỉnh múi giờ; thích nghi lệch múi giờ
Tôi cần thời gian để điều chỉnh múi giờ.
điều chỉnh múi giờ; thích nghi lệch múi giờ
Tôi cần thời gian để điều chỉnh múi giờ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
điều chỉnh múi giờ; thích nghi lệch múi giờ
điều chỉnh múi giờ; thích nghi lệch múi giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.