- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
cây đổ; cây ngã
Cây đổ sẽ cản trở dòng sông.
cây đổ; cây ngã
Cây đổ sẽ cản trở dòng sông.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
cây đổ; cây ngã
cây đổ; cây ngã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.