- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đảo phân; xới phân
(bóng) lải nhải những lời khó chịu; cứ lặp đi lặp lại chuyện bất nhã
Anh ta luôn nói những lời khó nghe, không ai thích anh ta.
đảo phân; xới phân
(bóng) lải nhải những lời khó chịu; cứ lặp đi lặp lại chuyện bất nhã
Anh ta luôn nói những lời khó nghe, không ai thích anh ta.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
đảo phân; xới phân
đảo phân; xới phân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.