- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
vát mép; vê cạnh; vát góc (chamfer)
vát mép; vê cạnh; vát góc (chamfer)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
vát mép; vê cạnh; vát góc (chamfer)
vát mép; vê cạnh; vát góc (chamfer)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.