- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đảo chiều; đảo ngược; quay đầu; đổi hướng
Anh ấy đã đổi hướng.
đảo ngược; quay ngược lại
đảo ngược; chạy ngược (về thời gian hoặc video...)
Xin hãy tua ngược video một chút.
đảo chiều; đảo ngược; quay đầu; đổi hướng
Anh ấy đã đổi hướng.
đảo ngược; quay ngược lại
đảo ngược; chạy ngược (về thời gian hoặc video...)
Xin hãy tua ngược video một chút.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đảo chiều; đảo ngược; quay đầu; đổi hướng
đảo ngược; quay ngược lại
đảo chiều; đảo ngược; quay đầu; đổi hướng
đảo ngược; quay ngược lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.