- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
bị khóa trái từ bên ngoài
Cửa bị khóa trái rồi.
bị khóa trái từ bên ngoài
Cửa bị khóa trái rồi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
bị khóa trái từ bên ngoài
bị khóa trái từ bên ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.