- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
người đi vay nợ; con nợ
Bên vay cần phải trả nợ.
bên nợ (trong bảng cân đối kế toán)
Bên nợ là bên ghi nợ trong bảng cân đối kế toán.
người đi vay nợ; con nợ
Bên vay cần phải trả nợ.
bên nợ (trong bảng cân đối kế toán)
Bên nợ là bên ghi nợ trong bảng cân đối kế toán.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
người đi vay nợ; con nợ
người đi vay nợ; con nợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.