- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mượn xưa để châm biếm nay [thành ngữ]
Anh ấy thích mượn chuyện xưa để châm biếm chuyện nay.
mượn xưa để châm biếm nay [thành ngữ]
Anh ấy thích mượn chuyện xưa để châm biếm chuyện nay.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
mượn xưa để châm biếm nay [thành ngữ]
mượn xưa để châm biếm nay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.