- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
(văn) bày mưu hiến kế hộ người khác (mượn đũa)
dùng đũa của người khác để mưu tính (mượn danh nghĩa người khác để lập kế); (bóng) mưu tính thay cho người khác
Anh ấy đã giúp tôi lập kế hoạch.
(văn) bày mưu hiến kế hộ người khác (mượn đũa)
dùng đũa của người khác để mưu tính (mượn danh nghĩa người khác để lập kế); (bóng) mưu tính thay cho người khác
Anh ấy đã giúp tôi lập kế hoạch.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
(văn) bày mưu hiến kế hộ người khác (mượn đũa)
(văn) bày mưu hiến kế hộ người khác (mượn đũa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.