- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
cho mượn; cho vay
中把自己的东西临时给别人使用bǎ zìjǐ de dōngxi lìnshí gěi biérén shǐyòng
Tôi đã cho anh ấy mượn sách rồi.
Cậu cho mình mượn tờ báo.
cho mượn; cho vay
中把自己的东西临时给别人使用bǎ zìjǐ de dōngxi lìnshí gěi biérén shǐyòng
Tôi đã cho anh ấy mượn sách rồi.
Cậu cho mình mượn tờ báo.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
cho mượn; cho vay
cho mượn; cho vay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.