- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
từ mượn; từ vay mượn
Từ này là một từ mượn.
từ vay mượn; từ ngoại lai
Anh ấy đã tìm một cái cớ.
từ mượn; từ vay mượn
Từ này là một từ mượn.
từ vay mượn; từ ngoại lai
Anh ấy đã tìm một cái cớ.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ mượn; từ vay mượn
từ mượn; từ vay mượn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.