- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
dịch mượn; dịch phỏng (phương pháp dịch thuật ngữ nước ngoài theo nghĩa)
Từ này là từ mượn dịch.
dịch mượn; phỏng dịch (phương pháp dịch thuật mượn cấu trúc ngôn ngữ khác)
Từ này là từ tá dịch.
dịch mượn; dịch phỏng (phương pháp dịch thuật ngữ nước ngoài theo nghĩa)
Từ này là từ mượn dịch.
dịch mượn; phỏng dịch (phương pháp dịch thuật mượn cấu trúc ngôn ngữ khác)
Từ này là từ tá dịch.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
dịch mượn; dịch phỏng (phương pháp dịch thuật ngữ nước ngoài theo nghĩa)
dịch mượn; dịch phỏng (phương pháp dịch thuật ngữ nước ngoài theo nghĩa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.