- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người đề xướng; người ủng hộ
Anh ấy là người ủng hộ bảo vệ môi trường.
người đề xướng; người ủng hộ
Anh ấy là một người ủng hộ bảo vệ môi trường.
người tiên phong; người khởi xướng
người đề xướng; người ủng hộ
Anh ấy là người ủng hộ bảo vệ môi trường.
người đề xướng; người ủng hộ
Anh ấy là một người ủng hộ bảo vệ môi trường.
người tiên phong; người khởi xướng
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người đề xướng; người ủng hộ
người đề xướng; người ủng hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là người khởi xướng dự án này.
Anh ấy là người khởi xướng dự án này.