- 亻nhân(người)
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
nợ chồng chất như núi [thành ngữ]
Anh ấy nợ nần chồng chất, cuộc sống rất khó khăn.
nợ chồng chất như núi [thành ngữ]
Anh ấy nợ nần chồng chất, cuộc sống rất khó khăn.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
nợ chồng chất như núi [thành ngữ]
nợ chồng chất như núi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.