- 亻nhân(người)
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
người đi vay nợ; con nợ
Anh ấy là một con nợ.
người đi vay nợ; con nợ
Anh ấy là một con nợ.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
người đi vay nợ; con nợ
người đi vay nợ; con nợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.