- 亻nhân(người)
- 直trực(thẳng, xứng đáng)
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
đáng giá; có giá trị; đáng
中有值钱的意义;配得上;足以yǒu zhíqián de yìyì; pèidehuà shang; zúyǐ
Bộ quần áo này đáng giá bao nhiêu tiền?
giá trị; trị số; đáng (giá)
中事物所具有的重要程度或好处shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyào chéngdù huò hǎochu
Cái này giá bao nhiêu tiền?
đi làm; lên ca; vào ca
中轮到自己执行某项工作或责任lúndào zìjǐ zhíxíng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwu
Hôm nay ai trực ban?
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc
中遇到;发生在某个时候yùdào;fāshēng zài mǒu ge shíhou
Tôi trực ban.
đáng giá; có giá trị; đáng
中有值钱的意义;配得上;足以yǒu zhíqián de yìyì; pèidehuà shang; zúyǐ
Bộ quần áo này đáng giá bao nhiêu tiền?
giá trị; trị số; đáng (giá)
中事物所具有的重要程度或好处shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyào chéngdù huò hǎochu
Cái này giá bao nhiêu tiền?
đi làm; lên ca; vào ca
中轮到自己执行某项工作或责任lúndào zìjǐ zhíxíng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwu
Hôm nay ai trực ban?
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc
中遇到;发生在某个时候yùdào;fāshēng zài mǒu ge shíhou
Tôi trực ban.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.