- 亻nhân(người)
- 直trực(thẳng, xứng đáng)
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
trực gác; canh gác; túc trực
Anh ấy trực đêm nay.
trực gác; canh gác
Anh ấy đã thức canh cả đêm.
trực gác; canh gác; túc trực
Anh ấy trực đêm nay.
trực gác; canh gác
Anh ấy đã thức canh cả đêm.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
trực gác; canh gác; túc trực
trực gác; canh gác; túc trực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.