- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
nghiêng đổ; ngã đổ; đổ nhào
Cái cây này đã đổ rồi.
khâm phục; bái phục; ngả nghiêng (đổ xuống)
Tôi ngưỡng mộ anh ấy không thôi.
đổ ra; dốc ra; làm say mê; ngưỡng mộ
Xin hãy đổ rác vào thùng rác.
nghiêng đổ; ngã đổ; đổ nhào
Cái cây này đã đổ rồi.
khâm phục; bái phục; ngả nghiêng (đổ xuống)
Tôi ngưỡng mộ anh ấy không thôi.
đổ ra; dốc ra; làm say mê; ngưỡng mộ
Xin hãy đổ rác vào thùng rác.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
nghiêng đổ; ngã đổ; đổ nhào
đổ ra; dốc ra; làm say mê; ngưỡng mộ
nghiêng đổ; ngã đổ; đổ nhào
đổ ra; dốc ra; làm say mê; ngưỡng mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.