- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
người lắng nghe; người chú tâm lắng nghe
Anh ấy là một người lắng nghe rất tốt.
người lắng nghe; người chú tâm lắng nghe
Anh ấy là một người lắng nghe rất tốt.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người lắng nghe; người chú tâm lắng nghe
người lắng nghe; người chú tâm lắng nghe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.