- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
nghiêng xe che lại (gặp gỡ tình cờ, kết bạn ngay từ lần đầu gặp) (văn)
Chúng tôi gặp nhau tình cờ.
mới gặp đã thân; vừa quen đã hợp ý
Chúng tôi vừa gặp đã hợp nhau.
nghiêng xe che lại (gặp gỡ tình cờ, kết bạn ngay từ lần đầu gặp) (văn)
Chúng tôi gặp nhau tình cờ.
mới gặp đã thân; vừa quen đã hợp ý
Chúng tôi vừa gặp đã hợp nhau.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
nghiêng xe che lại (gặp gỡ tình cờ, kết bạn ngay từ lần đầu gặp) (văn)
nghiêng xe che lại (gặp gỡ tình cờ, kết bạn ngay từ lần đầu gặp) (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.