- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Xe tải bị lật rồi.
lật đổ; nghiêng đổ
đổ (hàng); dỡ tải (bằng cách nghiêng thùng)
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Xe tải bị lật rồi.
lật đổ; nghiêng đổ
đổ (hàng); dỡ tải (bằng cách nghiêng thùng)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.