- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc nghiêng; góc dốc; góc nghiêng (địa chất: góc cắm)
Góc nghiêng này là bao nhiêu độ?
góc nghiêng; góc dốc (địa chất)
Góc nghiêng này là bao nhiêu?
góc nghiêng; góc nghiêng (của tàu so với phương thẳng đứng)
góc nghiêng; góc dốc; góc nghiêng (địa chất: góc cắm)
Góc nghiêng này là bao nhiêu độ?
góc nghiêng; góc dốc (địa chất)
Góc nghiêng này là bao nhiêu?
góc nghiêng; góc nghiêng (của tàu so với phương thẳng đứng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc nghiêng; góc dốc; góc nghiêng (địa chất: góc cắm)
góc nghiêng; góc dốc; góc nghiêng (địa chất: góc cắm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Độ nghiêng của con tàu rất lớn.
Độ nghiêng của con tàu rất lớn.